ASQSE-2 Child Monitoring Sheet (Vietnamese) COLOR

Bảng theo dõi trẻ

ASQ:SE-2

Họ tên trả: _____
Ngày sinh: _____
Số dạng kí của trả: _____
Giới tính của trả: ○ Con trai ○ Con gái

Hướng dẫn:

  1. Đánh dấu “Có” hoặc “Không” để thể hiện phụ huynh có ghi chú lo lắng/lo ngại trong phần Các câu hỏi chung hay không và đã có họp phụ huynh rồi không.

Tuỳ chọn, không bắt buộc:

Hướng dẫn

Sử dụng ASQ®:SE-2

| | Bảng hội 2 tháng ASQ:SE-2 | Bảng hội 6 tháng ASQ:SE-2 | Bảng hội 12 tháng ASQ:SE-2 | Bảng hội 18 tháng ASQ:SE-2 | Bảng hội 24 tháng ASQ:SE-2 | Bảng hội 30 tháng ASQ:SE-2 | Bảng hội 36 tháng ASQ:SE-2 | Bảng hội 48 tháng ASQ:SE-2 | Bảng hội 60 tháng ASQ:SE-2 | |-----------------|----------------------------|----------------------------|-----------------------------|-----------------------------|-----------------------------|-----------------------------|-----------------------------|-----------------------------|-----------------------------|-----------------------------| | Tông điều ASQ:SE-2 | Trên nguồn | Trên nguồn | Trên nguồn | Trên nguồn | Trên nguồn | Trên nguồn | Trên nguồn | Trên nguồn | Trên nguồn | | Giám sát | Giám sát | Giám sát | Giám sát | Giám sát | Giám sát | Giám sát | Giám sát | Giám sát | Giám sát | | Tốt, đủ nguồn | Tốt, đủ nguồn | Tốt, đủ nguồn | Tốt, đủ nguồn | Tốt, đủ nguồn | Tốt, đủ nguồn | Tốt, đủ nguồn | Tốt, đủ nguồn | Tốt, đủ nguồn | Tốt, đủ nguồn | | Số mục hoàn thành có đánh dấu lo lắng/lo ngại | | | | | | | | | | | Phụ huynh thể hiện lo lắng trong phần Các câu hỏi chung | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | | Họp phụ huynh | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | Có/Không | | Hoạt động/ghi chú theo dõi | | | | | | | | | | | Tuỳ chọn: Điểm trung bình các mục* | | | | | | | | | |